Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chật hẹp" (1)
chật hẹp
Tiếng Anh
Tính từnarrow, cramped
Các tuyến đường chật hẹp khiến xe chuyên dụng không thể đến gần hiện trường.
The narrow roads prevented specialized vehicles from approaching the scene.
Từ liên quan "chật hẹp" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "chật hẹp" (1)
Các tuyến đường chật hẹp khiến xe chuyên dụng không thể đến gần hiện trường.
The narrow roads prevented specialized vehicles from approaching the scene.
